Trang nhất Sản phẩm Thiết bị mạng không dây Thiết bị wifi Cisco

Thiết bị wifi Cisco

Danh mục sản phẩm

Cisco RV180W-E-G5-K9

Cisco RV180W-E-G5-K9

- Thiết bị access point Cisco RV180W Wireless-N VPN Firewall là thiết bị router wifi phù hợp cho các văn phòng, chi nhánh công ty. - 4 Gigabit ethernet kết nối thiết bị yêu cầu băng thông lớn. Chuẩn kết nối wifi 802.11n - Hỗ trợ 10 VPN IP Security (IPsec), Site-to-Site Tunneling và Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP). - Mã sản phẩm: RV180W-E-G5-K9

Mã sản phẩm: RV180W-E-G5-K9
Đơn giá: Vui lòng liên hệ
Điện thoại: (028) 38682371
Hotline: 0917 39 7766

Chi tiết




IEEE 802.11n, 802.11g, 802.11b, 802.3, 802.3u, 802.1D, 802.1p, 802.11e, 802.11w (Rapid Spanning Tree) 802.1X (security authentication), 802.1Q (VLAN), 802.11i (Wi-Fi Protected Access [WPA2] security), 802.11e (wireless QoS), IPv4 (RFC 791), IPv6 (RFC 2460), Routing Information Protocol (RIP) v1 (RFC 1058), RIP v2 (RFC 1723)




Power button (on/off)



Cabling Type

Category 5e or better


Power, WPS, WAN, wireless, LAN (ports 1–4), Additional LEDs for multifunction router, access point, bridge on RV180W

Operating System



Network Protocols

  Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) server
  Point-to-Point Protocol over Ethernet (PPPoE)
  Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP)
  Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)
  DNS proxy
  DHCP relay agent
  IGMP proxy and multicast forwarding
  Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
  Network Address Translation (NAT), Port Address Translation (PAT)
  One-to-One NAT
  Port management
  Software configurable DMZ to any LAN IP address
  Session Initiation Protocol (SIP) Application Layer Gateways (ALG)


  Four (4) 10/100/1000 Mbps Gigabit LAN ports with managed switch


  One (1) 10/100/1000 Mbps Gigabit WAN port


  Built-in high-speed 802.11n wireless access point

Routing Protocols

  Static routing
  Dynamic routing
   RIP v1 and v2
  Inter-VLAN routing

Network Address Translation (NAT)

Port Address Translation (PAT), Network Address Port Translation (NAPT)  protocol

VLAN Support

Port-based and 802.1Q tag-based VLANs

Number of VLANs

4 active VLANs (3-4096 range)


  Dual-stack IPv4 and IPv6
  6to4 tunneling
  Multicast Listener Discovery (MLD) for IPv6 (RFC2710)
  Stateless address auto-configuration
  DHCPv6 Server for IPv6 Clients on LAN
  DHCP v6 client for WAN connectivity
  Internet Control Message Protocol (ICMP) v6
  Static IPv6 Routing
  Dynamic IPv6 Routing with RIPng

Network Edge (DMZ)

Software configurable to any LAN IP address

Layer 2

802.1Q-based VLANS, 4 active VLANS



Stateful packet inspection (SPI) firewall, port forwarding and triggering, denial-of-service (DoS) prevention, software-based DMZ

DoS Attacks Prevented:

SYN Flood Detect Rate (max/sec)

Echo Storm (ping pkts/sec)

ICMP Flood (ICMP pkts/sec)

Block UDP Flood

Block TCP Flood

Block Java, Cookies, Active-C, HTTP Proxy

Access Control

IP access control lists; MAC-based wireless access control

Content Filtering

Static URL blocking or keyword blocking

Secure Management

HTTPS, username/password complexity


Wi-Fi Protected Setup

Certificate Management

Self-signed SSL certificate, import/export certificate using Privacy-Enhanced Mail (PEM) format

User Privileges

2 levels of access: admin and guest



10 gateway-to-gateway IPSec tunnels


10 Quick VPN tunnels using Cisco QuickVPN client


10 PPTP tunnels for remote client access


Triple Data Encryption Standard (3DES)



VPN Pass-through

IPsec/PPTP/Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP) pass-through

Quality of Service


  802.1p port-based priority on LAN port, application-based priority on WAN port
  4 queues
  Differentiated Services Code Point support (DSCP)
  Class of Service (CoS)
  Bandwidth Management for service prioritization

Jumbo Frame

Supports Jumbo Frame on Gigabit ports – at least 1536B


NAT Throughput

800 Mbps

Concurrent Sessions


IPsec VPN Throughput

50 Mbps


Web User Interface

Simple, browser-based configuration (HTTP/HTTPS)


Management Protocols

Web browser, Simple Network Management Protocol (SNMP) v3, Bonjour, Universal Plug and Play (UPnP)

Event Logging

Local, syslog, email alerts

Network Diagnostics

Ping, Traceroute, and DNS Lookup


Firmware upgradable through web browser, imported/exported configuration file

System Time

Supports NTP, Day Light Savings, Manual entry


GUI supports English, French, Italian, German, Spanish, and Japanese


Radio and modulation type

802.11b: direct sequence spread spectrum (DSSS), 802.11g: orthogonal frequency division multiplexing (OFDM), 802.11n: OFDM


2.4GHz IEEE 802.11n standard-based access point with 802.11b/g compatibility

Operating channels

11 North America, 13 most of Europe, auto channels selection

Wireless isolation

Wireless isolation between clients

External antennas

2 fixed antennas

Antenna gain in dBi

1.8 dBi

Transmit power

802.11b: 17 dBm +/- 1.5 dBm; 802.11g: 15 dBm +/- 1.5 dBm; 802.11n: 12.5 dBm +/- 1.5 dBm

Receiver sensitivity

-87 dBm at 11 Mbps, -71 dBm at 54 Mbps, -68 dBm at mcs15, HT20, -66 dBm at mcs15, HT40 

Radio Frequency

Single-band, works on 2.4GHz

Wireless Domain Service (WDS)

Allows wireless signals to be repeated by up to 3 compatible devices

Operating Modes

Multifunction device-wireless router, access point mode with WDS, Point-to-Point Bridge mode with WDS, Point-Multi Point Bridge mode with WDS, Repeater mode with WDS

Active WLAN clients

Recommended 10 concurrent client (max 16) in wireless router mode; and 20 concurrent client (max32) in wireless Access Point mode

Multiple SSIDs

Supports multiple Service Set Identifiers (SSIDs), up to 4 separate virtual networks

Wireless VLAN map

Supports SSID to VLAN mapping with wireless client isolation

WLAN security

Wired Equivalent Privacy (WEP), WPA, WPA2-PSK, WPA2-ENT, 802.11i

Wi-Fi Multimedia (WMM)

WMM with QoS (802.1e), WMM power save (WMM-PS)

Thông tin tham khảo:

Thiết bị mạng HP, Thiết bị mạng CISCO, Thiết bị Fortigate, Thiết bị wifi Mikrotik, Thiết bị lưu trữ, Thiết bị wifi cisco ,Máy chủ IBM, Máy chủ Dell, Máy chủ HP ,Thiết bị mạng Vigor,Thiết bị cân bằng tải Peplink

Sản phẩm cùng loại

Dòng thiết bị wifi Cisco Aironet 2700 Series là dòng thiết bị không dây chuẩn 802.11ac hiệu năng cao của Cisco, được thiết kế chuyên dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Thiết bị wifi Cisco Aironet 2700 Series được trang bị chipset xử lý tân tiến, giúp thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường mật độ thiết bị thu sóng nhiều như hội trường, lớp học, quán café, ...
Dòng thiết bị wifi Access Point Cisco Aironet 1700 Series, mã sản phẩm AIR-CAP1702I-E-K9, là dòng thiết bị wifi indoor của Cisco, sử dụng công nghệ wifi chuẩn 802.11ac mới nhất hiện nay. Đươc thiết kế để phục vụ cho nhu cầu sử dụng mạng không dây của doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Thiết bị wifi Cisco Aironet AIR-AP1572EAC-E-K9 is Outdoor Access Points. 802.11ac Outdoor AP External-Ant AC-power Reg. Domain-E
- High-performance Gigabit Ethernet ports, enabling large file transfers and multiple users. - USB port for 3G/4G modem failover or alternative primary connectivity. - IP Security (IPsec) site-to-site VPN helps enables secure connectivity for remote employees and multiple offices. - Strong security: Proven stateful packet inspection (SPI) firewall and hardware encryption. - Mã sản phẩm: RV130W-E-G5-K9
- Thiết bị access point Cisco CVR100W Wireless-N VPN Router phù hợp cho các văn phòng, công ty nhỏ. - Chuẩn wifi 802.11n cung cấp tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 300 Mbps. - Có khả năng cấu hình tách biệt dữ liệu người dùng và dữ liệu khách - Hỗ trợ đến 3 VPN client-to-gateway VPN, cho phép người dùng truy cập vào mạng nội bộ an toàn. - Mã sản phẩm: CVR100W-E-K9-EU
- Thiết bị access point Cisco RV110W Wireless-N VPN Firewall là thiết bị router wifi phù hợp cho các văn phòng nhỏ, chi nhánh công ty. - 4 x 10/100Mbps kết nối thiết bị, máy in. Chuẩn kết nối wifi 802.11n - Hỗ trợ 5 VPN IP Security (IPsec), Site-to-Site Tunneling và Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP). - Mã sản phẩm: RV110W-E-G5-K9
- Thiết bị hoạt động ổn định, chuẩn kết nối 802.11n. - Dễ dàng cấu hình và quản trị. - Thiết kế sang trọng, hỗ trợ POE. - Gigabit Ethernet LAN interface. - Mã sản phẩm: WAP321-E-K9
- Thiết bị hoạt động ổn định, chuẩn kết nối 802.11n. - Dễ dàng cấu hình và quản trị. - Thiết kế sang trọng, hỗ trợ POE. - Mã sản phẩm: WAP121-E-K9-G5