Cisco RV110W-E-G5-K9 - Sao Thiên Vương, Phân phối thiết bị mạng MikroTik, Ubiquiti Unifi

Trang nhất Sản phẩm Thiết bị mạng không dây Thiết bị wifi Cisco

Thiết bị wifi Cisco

Cisco RV110W-E-G5-K9

Cisco RV110W-E-G5-K9

- Thiết bị access point Cisco RV110W Wireless-N VPN Firewall là thiết bị router wifi phù hợp cho các văn phòng nhỏ, chi nhánh công ty. - 4 x 10/100Mbps kết nối thiết bị, máy in. Chuẩn kết nối wifi 802.11n - Hỗ trợ 5 VPN IP Security (IPsec), Site-to-Site Tunneling và Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP). - Mã sản phẩm: RV110W-E-G5-K9

Mã sản phẩm: RV110W-E-G5-K9
Đơn giá: Vui lòng liên hệ
Điện thoại: (028) 38682371
Hotline: 0917 39 7766

Chi tiết

Table 1. Product Specifications




• Static routing
• Dynamic routing
• Routing Information Protocol (RIP) v1 and v2
• Inter-VLAN routing

Layer 2

• 802.1Q-based VLANs
• 4 active VLANs (3 to 4094 range)


• Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) server
• Point-to-Point Protocol over Ethernet (PPPoE)
• Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP)
• Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)
• DNS proxy
• DHCP relay agent
• IGMP Proxy and multicast forwarding
• Internet Group Management Protocol (IGMP) proxy and multicast forwarding
• Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
• Dynamic DNS (DynDNS), TZO,
• Network Address Translation (NAT), Port Address Translation (PAT)
• Port management
• Port Mirroring
• Software-configurable network edge (DMZ) to any LAN IP address


• Dual-stack IPv4 and IPv6
• 6to4 tunneling
• Multicast Listener Discovery (MLD) for IPv6 (RFC 2710)
• Stateless address auto-configuration
• DHCP v6 Server for IPv6 Clients on LAN
• DHCP v6 client for WAN connectivity
• Internet Control Message Protocol (ICMP) v6
• Static IPv6 Routing
• Dynamic IPv6 Routing with RIPng
• IPv6 Rapid Deployment


• Stateful packet inspection (SPI) firewall
• Port forwarding and triggering
• Firewall Access Control Lists and Content Filtering
• Denial-of-service (DoS) prevention
• MAC-based wireless access control
• Static URL blocking or keyword blocking
• Schedule-based Internet access policy
• HTTPS web access to the device manager
• Username/password complexity enforcement
• Self-signed SSL certificate
• Import and export certificate using Privacy-Enhanced Mail (PEM) format


• 5 IPsec client sessions using Cisco QuickVPN client
• 5 PPTP client sessions for remote client access
• Triple Data Encryption Standard (3DES) VPN pass-through of PPTP, L2TP, and IPsec
• 1 IPSec Site-to-Site tunnel

Quality of service (QoS)

• 802.1p port-based priority on LAN port, application-based priority on WAN port
• 4 queues
• Differentiated Services Code Pointsupport (DSCP)
• Class of Service (CoS)
• Bandwidth Management for service prioritization


• Simple Network Management Protocol (SNMP) v3
• Event logging: local, syslog, email alerts
• Firmware upgradable through web browser
• Imported/exported configuration in text format
• Simple browser-based configuration (HTTP/HTTPS)
• Bonjour and Universal Plug and Play (UPnP)
• Network diagnostics: Ping, Traceroute, and DNS Lookup


• NAT throughput: 90 Mbps
• Concurrent sessions: 5,000
• VPN throughput: 5Mbps

Table 2. Wireless LAN Specifications




WLAN hardware

IEEE 802.11n standard-based access point with 802.11b/g compatibility

Radio and modulation type:

• 802.11b: direct sequence spread spectrum (DSSS)
• 802.11g/n: orthogonal frequency division multiplexing (OFDM)
• 2 omnidirectional 1.8 dBi gain fixed external antennas

Operating channels:

• 11 in North America
• 13 in most of Europe
• Automatic channel selection

Transmit power:

• 802.11b: 17 dBm +/- 1.5 dBm
• 802.11g: 15 dBm +/- 1.5 dBm
• 802.11n: 12.5 dBm +/- 1.5 dBm

Receiver sensitivity:

• -87 dBm at 11 Mbps
• -71 dBm at 54 Mbps
• -68 dBm at msc15, HT20 / -66dBm at mcs15, HT40 

Wireless Domain Services (WDS)

• Allows wireless signals to be repeated by up to 3 compatible devices

Wi-Fi Multimedia (WMM)

• WMM with QoS (802.11e), WMM power save (WMM-PS)

Active WLAN clients

• Up to 32 clients

Service Set Identifiers (SSIDs)

• Up to 4 separate wireless networks

Wireless isolation

• Wireless isolation between clients

WLAN security

• WPS ( Wi-Fi Protected Setup), Wired Equivalent Privacy (WEP), Wi-Fi Protected Access (WPA) personal and enterprise, WPA2 personal and enterprise

Table 3. System Specifications





One 10/100 Mbps Fast Ethernet WAN port


Four 10/100 Mbps Fast Ethernet LAN ports


Built-in 802.11n wireless access point


Power, WPS, WAN, Wireless, LAN (ports 1-4)


Power button (on/off)

Physical dimensions and weight

• W x D x H = 5.91 in. x 5.91 in. x 1.18 in. (150 mm x 150 mm x 30 mm)
• Weight: 0.61 lb (0.3 kg)


12V 1A


• FCC Class B
• CE
• IC
• cUL
• Wi-Fi

Environmental operating range

• Operating temperature: 0° to 40°C (32° to 104°F)
• Storage temperature: -20° to 70°C (-4° to 158°F)
• Operating humidity: 10% to 85% noncondensing
• Storage humidity: 5% to 90% noncondensing

Thông tin tham khảo:

Thiết bị mạng HP, Thiết bị mạng CISCO, Thiết bị Fortigate, Thiết bị wifi Mikrotik, Thiết bị lưu trữ, Thiết bị wifi cisco ,Máy chủ IBM, Máy chủ Dell, Máy chủ HP ,Thiết bị mạng Vigor,Thiết bị cân bằng tải Peplink

Sản phẩm cùng loại

Dòng thiết bị wifi Cisco Aironet 2700 Series là dòng thiết bị không dây chuẩn 802.11ac hiệu năng cao của Cisco, được thiết kế chuyên dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Thiết bị wifi Cisco Aironet 2700 Series được trang bị chipset xử lý tân tiến, giúp thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường mật độ thiết bị thu sóng nhiều như hội trường, lớp học, quán café, ...
Dòng thiết bị wifi Access Point Cisco Aironet 1700 Series, mã sản phẩm AIR-CAP1702I-E-K9, là dòng thiết bị wifi indoor của Cisco, sử dụng công nghệ wifi chuẩn 802.11ac mới nhất hiện nay. Đươc thiết kế để phục vụ cho nhu cầu sử dụng mạng không dây của doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Thiết bị wifi Cisco Aironet AIR-AP1572EAC-E-K9 is Outdoor Access Points. 802.11ac Outdoor AP External-Ant AC-power Reg. Domain-E
- High-performance Gigabit Ethernet ports, enabling large file transfers and multiple users. - USB port for 3G/4G modem failover or alternative primary connectivity. - IP Security (IPsec) site-to-site VPN helps enables secure connectivity for remote employees and multiple offices. - Strong security: Proven stateful packet inspection (SPI) firewall and hardware encryption. - Mã sản phẩm: RV130W-E-G5-K9
- Thiết bị access point Cisco CVR100W Wireless-N VPN Router phù hợp cho các văn phòng, công ty nhỏ. - Chuẩn wifi 802.11n cung cấp tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 300 Mbps. - Có khả năng cấu hình tách biệt dữ liệu người dùng và dữ liệu khách - Hỗ trợ đến 3 VPN client-to-gateway VPN, cho phép người dùng truy cập vào mạng nội bộ an toàn. - Mã sản phẩm: CVR100W-E-K9-EU
- Thiết bị access point Cisco RV180W Wireless-N VPN Firewall là thiết bị router wifi phù hợp cho các văn phòng, chi nhánh công ty. - 4 Gigabit ethernet kết nối thiết bị yêu cầu băng thông lớn. Chuẩn kết nối wifi 802.11n - Hỗ trợ 10 VPN IP Security (IPsec), Site-to-Site Tunneling và Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP). - Mã sản phẩm: RV180W-E-G5-K9
- Thiết bị hoạt động ổn định, chuẩn kết nối 802.11n. - Dễ dàng cấu hình và quản trị. - Thiết kế sang trọng, hỗ trợ POE. - Gigabit Ethernet LAN interface. - Mã sản phẩm: WAP321-E-K9
- Thiết bị hoạt động ổn định, chuẩn kết nối 802.11n. - Dễ dàng cấu hình và quản trị. - Thiết kế sang trọng, hỗ trợ POE. - Mã sản phẩm: WAP121-E-K9-G5